at
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ở; tại; lúc
Câu ví dụ
My father is usually at home on Sunday.Ba tui thường ở nhà vào ngày Chủ Nhật.
Every dog is valiant at his own door.Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.
You shouldn't drink coffee this late at night.Bạn không nên uống cà phê này vào đêm muộn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›