baby
Tiếng AnhA1Nghĩa
- em bé
Câu ví dụ
You've given birth to a healthy baby boy.Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
She had her baby drink some milk.Cô ấy cho em bé uống một chút sữa.
My baby has peed in his nappy.Con tôi đã tè vào tã của nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›