away
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đi xa; ra khỏi
Câu ví dụ
She said she would be back right away.Cô ấy nói là cô ấy sẽ quay trở lại ngay.
You've got to tell him that straight away.Bạn phải nói điều này với anh ấy ngay lập tức.
The hurricane blew away houses with strong winds.Cơn bão đã thổi bay các ngôi nhà với những cơn gió mạnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›