grandson
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cháu trai (của ông bà)
Câu ví dụ
In this photo, I remember my grandson was only five years old.Trong bức ảnh này, tôi vẫn còn nhớ cháu trai tôi khi ấy mới chỉ năm tuổi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›