NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

hammer

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • cái búaB1
  • đóng búa; nệnB2

Câu ví dụ

The stake that sticks out gets hammered down.Ngu si hưởng thái bình.
Can I borrow your hammer?Tôi có thể mượn cái búa của bạn được không?
As he was climbing the ladder, his hammer slipped from his belt.Khi anh ấy đang leo lên thang, chiếc búa của anh ấy đã tuột khỏi thắt lưng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 40 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1