hesitation
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự do dự
Câu ví dụ
You should make sure of the fact without hesitation.Bạn nên khẳng định sự việc một cách không ngập ngừng.
Please run away without hesitation.Còn chần chừ gì nữa, hãy chạy đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 35 · 5 phút · miễn phí
›