honest
Tiếng AnhB1Nghĩa
- trung thực
Câu ví dụ
I don't think Tom is being honest.Tôi không nghĩ là Tom đang nói thật.
To be honest, I don't understand it.Thật lòng mà nói, tôi không hiểu.
In short, he was too honest.Nói tóm lại thì, anh ấy quá thật thà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›