honey
Tiếng AnhA2Nghĩa
- mật ong
Câu ví dụ
Tom puts honey in his tea instead of sugar.Tom cho mật ong vào trà của anh ấy thay vì đường
He added some honey to his tea.Anh ấy cho ít mật ong vào trà.
She put honey in his wound.Cô ấy cho mật ong vào vết thương của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›