imitation
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự bắt chước; đồ giả
Câu ví dụ
Cinema is art, dream, imitation of life.Điện ảnh là nghệ thuật, ước mơ, sự bắt chước cuộc sống.
Beware of imitations.Hãy cảnh giác với hàng nhái.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 37 · 5 phút · miễn phí
›