impatiently
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sốt ruột
Câu ví dụ
I impatiently waited for the night to fall.Tôi sốt ruột chờ cho màn đêm buông xuống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 37 · 5 phút · miễn phí
›