improved
Tiếng AnhB2Nghĩa
- được cải thiện
Câu ví dụ
With her help, my French improved little by little.Với sự giúp đỡ của cô ấy, tiếng Pháp của tôi được cải thiện từng chút từng chút một.
My relationship with my neighbors has improved.Mối quan hệ với hàng xóm của tôi đã được cải thiện.
The situation has improved considerably compared with what it was.Tình huống đã được cải thiện đáng kể so với trước đây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 37 · 5 phút · miễn phí
›