indispensable
Tiếng AnhB2Nghĩa
- không thể thiếu
Câu ví dụ
Her financial support is indispensable to this project of ours.Sự tài trợ của bà ấy là cần thiết cho dự án của chúng ta.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 37 · 5 phút · miễn phí
›