industrialize
Tiếng AnhB2Nghĩa
- công nghiệp hóa
Câu ví dụ
Britain began to industrialize in the late eighteenth century.Nước Anh đã bắt đầu công nghiệp hóa vào cuối thế kỷ XVIII.
According to official statistics, the Japanese work longer hours than workers in most other industrialized countries.Theo thống kê chính thức, người Nhật làm việc nhiều giờ hơn những người làm ở hầu hết các nước công nghiệp hóa khác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 37 · 5 phút · miễn phí
›