injured
Tiếng AnhB2Nghĩa
- bị thương
Câu ví dụ
All passengers were injured in the car accident.Toàn bộ hành khách đều bị thương trong vụ tai nạn xe hơi.
I hope that Tom isn't seriously injured.Tôi hy vọng rằng Tom không bị thương nặng.
I knew Tom got injured doing that.Tôi đã biết là Tom bị thương vì làm việc đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 38 · 5 phút · miễn phí
›