intellectual
Tiếng AnhB2Nghĩa
- thuộc trí tuệ; người trí thức
Câu ví dụ
An intellectual is a person who has discovered something more interesting than sex.Một trí thức là người khám phá ra thứ gì đó thú vị hơn cả tình dục.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›