interior
Tiếng AnhB2Nghĩa
- nội thất; bên trong
Câu ví dụ
We suggested him for the post of Minister of the Interior.Chúng tôi đã đề cử ông ấy cho chức vụ̣ Bộ trưởng Nội vụ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›