intersection
Tiếng AnhB2Nghĩa
- ngã tư; giao lộ
Câu ví dụ
The accident took place near that intersection.Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư kia.
Walk along the street and turn left at the third intersection.Đi dọc theo con phố và rẽ trái ở nút giao thứ ba.
The accident happened at an intersection that didn't have a traffic light.Một vụ tai nạn đã xảy ra ở một ngã tư không có đèn giao thông.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 39 · 5 phút · miễn phí
›