invest
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đầu tư
Câu ví dụ
I am investing money into this venture.Tôi đang đầu tư tiền vào phi vụ kinh doanh này.
He invested two hundred dollars in a promising business.Anh ấy đã đầu tư 200 Đô-la vào một doanh nghiệp có triển vọng.
The government doesn't invest much in education.Chính phủ không đầu tư nhiều vào giáo dục.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›