iron
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sắt; bàn là; là (quần áo)
Câu ví dụ
Spinach is a rich source of iron and calcium.Rau bina giàu chất sắt và can-xi.
Tom was beaten to death with a tire iron.Tom bị đánh đến chết bằng một cái cần tháo lốp xe.
You have to strike the iron while it's hot.Bạn phải dập bàn là trong khi nó còn nóng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›