NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

journalist

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • nhà báo

Câu ví dụ

The journalist is writing a news story.Nhà báo đang viết một câu chuyện thời sự.
Journalists need to be careful not to misrepresent information.Các nhà báo cần phải cẩn thận để không xuyên tạc thông tin.
The journalist was kidnapped by terrorists.Nhà báo bị bắt cóc bởi khủng bố.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1