killer
Tiếng AnhA2Nghĩa
- kẻ giết người
Câu ví dụ
The killer was identified thanks to footprints left at the scene.Kẻ sát nhân bị phát hiện nhờ vào dấu chân để lại ở hiện trường.
Tom killed the killer.Tom sát hại kẻ sát nhân.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›