kilometer
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ki-lô-mét
Câu ví dụ
The river is 300 kilometers in length.Con sông kia dài 300 ki lô mét.
That river is 300 kilometers long.Con sông kia dài 300 ki lô mét.
The school is two kilometers ahead.Ngôi trường ở phía trước 2 cây số.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›