known
Tiếng AnhB2Nghĩa
- được biết đến
Câu ví dụ
How long has Tom known about the problem?Tom đã biết về vấn đền này bao lâu rồi?
The motive for the murder isn't yet known.Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ.
Tom has known Mary for over three years.Tom đã biết Mary được ba năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 40 · 5 phút · miễn phí
›