laundry
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đồ giặt; tiệm giặt
Câu ví dụ
The man does the laundry, not the woman.Đàn ông phải làm việc giặt ủi chứ không phải đàn bà.
I have to do laundry while it's still sunny.Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 40 · 5 phút · miễn phí
›