lay
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đặt; đẻ (trứng)
Câu ví dụ
How many eggs does an eagle lay?Một con đại bàng đẻ bao nhiêu quả trứng?
Those hens lay eggs almost every day.Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng.
He lay down next to me.Anh ấy nằm xuống ngay cạnh tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›