leaf
Tiếng AnhA1Nghĩa
- chiếc lá
Câu ví dụ
He used the banana leaf as a cover from the heat of the sun.Anh ấy đã dùng lá chuối để che đi cái nóng của mặt trời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐộng vật & Thiên nhiên · 5 phút · miễn phí
›