leak
Tiếng AnhB2Nghĩa
- chỗ rò rỉ; rò rỉ
Câu ví dụ
The roof leaks every time it rains.Mái dột mỗi khi trời mưa.
The information leaked online.Thông tin đã bị rò rỉ trên mạng.
The public servant leaked the secret and he was prosecuted for revealing a state secret.Người công chức đã rò rỉ bí mật và đã bị khởi tố vì tiết lộ bí mật quốc gia.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 40 · 5 phút · miễn phí
›