learning
Tiếng AnhB2Nghĩa
- việc học
Câu ví dụ
Tom is learning to write programs in JavaScript.Tom đang học cách viết chương trình bằng JavaScript.
Learning a new operating system is never easy.Học một hệ điều hành mới chẳng bao giờ là dễ dàng.
I'm learning seven languages at the same time.Tôi đang học bảy ngôn ngữ cùng một lúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 40 · 5 phút · miễn phí
›