leisure
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thời gian rảnh
Câu ví dụ
Read this book at your leisure.Đọc quyển sách này khi rảnh rỗi.
He was busy with work and did not have leisure time.Anh ấy đã bận rộn với công việc và không có thời gian rảnh rỗi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›