lemon
Tiếng AnhA2Nghĩa
- quả chanh
Câu ví dụ
There is acid in lemon.Trong trái chanh có axit.
This is a lemon tree.Đây là một cây chanh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›