lost
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bị lạc; bị mất
Câu ví dụ
She lost her money, her family, her friends.Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình.
He lost a fortune in the stock market.Ông ấy đã mất một khoản tiền lớn trong thị trường chứng khoán.
The boy lost his way in the forest.Chàng trai lạc đường trong rừng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›