loudly
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ầm ĩ; to tiếng
Câu ví dụ
I wish Tom wouldn't sing so loudly late at night.Tôi mong sao Tom đừng hát quá to lúc đêm khuya.
He snored loudly during his sleep.Anh ấy ngáy to trong lúc ngủ.
Please speak more loudly.Làm ơn nói to hơn ạ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›