married
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đã kết hôn
Câu ví dụ
Tom is married and even has a son.Tom đã kết hôn, thậm chí đã có một đứa con trai.
Why are you flirting with a married man?Tại sao bạn lại tán tỉnh một người đàn ông đã kết hôn?
My sister has been married for three years.Em gái tôi lấy chồng đã được ba năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›