luckily
Tiếng AnhA2Nghĩa
- may mắn thay
Câu ví dụ
Luckily, I won first prize.Thật may mắn, tôi đã chiến thắng giải nhất.
Luckily, you were at home.Thật may vì cậu ở nhà.
Luckily, she got healthy again.Thật may, cô ấy đã khỏe trở lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›