NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

luckily

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • may mắn thay

Câu ví dụ

Luckily, I won first prize.Thật may mắn, tôi đã chiến thắng giải nhất.
Luckily, you were at home.Thật may vì cậu ở nhà.
Luckily, she got healthy again.Thật may, cô ấy đã khỏe trở lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2