lemonade
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nước chanh
Câu ví dụ
He drank orange juice instead of lemonade.Anh ấy uống nước cam ép thay vì nước chanh đường.
This lemonade tastes too sweet.Nước chanh này quá ngọt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›