leopard
Tiếng AnhB2Nghĩa
- con báo
Câu ví dụ
A leopard can't change his spots.Nhân gian dễ đổi, bản tính khó rời.
A leopard cannot change his spots.Nhân gian dễ đổi, bản tính khó rời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 41 · 5 phút · miễn phí
›