lifetime
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cả đời; tuổi thọ
Câu ví dụ
Her dream of a lifetime finally came true.Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
Communism will never be reached in my lifetime.Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.
I wish you both a lifetime of happiness.Chúc hai bạn hạnh phúc trọn đời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 41 · 5 phút · miễn phí
›