lighten
Tiếng AnhB2Nghĩa
- làm nhẹ đi; làm sáng lên
Câu ví dụ
The sky lightened after the storm.Bầu trời đã sáng dần sau cơn bão.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 41 · 5 phút · miễn phí
›