limit
Tiếng AnhB1Nghĩa
- giới hạn; hạn chế
Câu ví dụ
The manager limits spending to $50,000.Người quản lý giới hạn chi tiêu ở mức 50.000 đô la.
Please don't limit your opinions just to 'Yes' or 'No'.Xin dừng giới hạn ý kiến của bạn ở "Có" hoặc "Không".
Everything has its limit.Cái gì cũng có giới hạn của nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›