lift
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thang máy; đi nhờ xe; nâng lên; nhấc
Câu ví dụ
My shoulder hurts when I lift my arm.Vai tôi đau khi tôi nhấc cánh tay của mình lên.
Israel should lift the blockade it imposed on Gaza.Israel nên dỡ bỏ lệnh phong tỏa mà nước này ban hành tại dải Gaza.
He lifted the tray above the kids.Anh ấy đã nhấc chiếc khay lên phía trên bọn trẻ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›