length
Tiếng AnhB1Nghĩa
- chiều dài
Câu ví dụ
The river is 300 kilometers in length.Con sông kia dài 300 ki lô mét.
He explained the reason at length.Anh ta giải thích cặn kẽ lý do.
We debated the matter at length.Chúng tôi đã thảo luận vụ việc rất lâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›