lecture
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bài giảng
Câu ví dụ
He cleared his throat before starting the lecture.Trước khi bắt đầu bài giảng, anh ấy đã hắng giọng.
He lectured in English throughout the meeting.Anh ấy giảng bằng tiếng Anh trong buổi họp.
His lecture had a large audience.Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›