lean
Tiếng AnhB1Nghĩa
- gầy; nạcB1
- dựa; nghiêngB2
Câu ví dụ
I sat down, leaning my back against the tree.Tôi ngồi xuống, dựa lưng vào gốc cây.
Tom leaned forward and kissed her.Tom ngiêng về phía cô ấy và hôn
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›