lung
Tiếng AnhB1Nghĩa
- phổi
Câu ví dụ
Lungs, heart, veins, arteries and capillaries form the cardiovascular system.Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
He's got lung cancer.Anh ấy bị ung thư phổi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 44 · 5 phút · miễn phí
›