mad
Tiếng AnhA2Nghĩa
- điên; tức giận
Câu ví dụ
You have every right to be mad at me.Bạn giận tôi là đúng.
In a mad world only the mad are sane.Trong một thế giới điên rồ, chỉ có những kẻ điên mới là người tỉnh táo.
I know that you're still mad.Tôi biết rằng bạn vẫn còn đang rất tức giận.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›