low
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thấp
Câu ví dụ
In Japan the ceilings are quite low for foreigners.Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.
The new tax laws will benefit people on low wages.Các luật thuế mới sẽ có lợi cho những người có thu nhập thấp.
Small cars are very economical because of their low fuel consumption.Xe hơi nhỏ rất kinh tế bởi vì nó tiêu thụ ít xăng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›