lover
Tiếng AnhA2Nghĩa
- người yêu
Câu ví dụ
She takes a new lover while he is in anguish.Trong khi anh ta đang đau khổ thì cô ta có người yêu mới.
Tom is a cat lover.Tom là một người yêu mèo.
I'm not a cat lover.Tôi không phải một người yêu mèo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›