lose
Tiếng AnhA2Nghĩa
- mất; thua
Câu ví dụ
If I lose your love, I lose everything.Nếu anh đánh mất tình yêu của em, anh sẽ đánh mất tất cả.
She wants to know how she can lose weight.Cô ấy muốn biết làm sao để giảm cân.
One who has everything can lose everything.Ai có mọi thứ thì cũng có thể mất hết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›