local
Tiếng AnhA2Nghĩa
- địa phương
Câu ví dụ
Local clubs are an essential part of village life.Các câu lạc bộ địa phương là một phần thiết yếu của cuộc sống làng quê.
She works as a nurse in the local hospital.Cô ấy làm y tá trong bệnh viện địa phương.
She teaches at our local school.Cô ta dạy học ở trường địa phương chúng tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›