lock
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ổ khoáA2
- khoáB1
Câu ví dụ
Have you made sure the door is locked?Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa?
He inserted the key in the lock.Anh ấy đã tra chìa khóa vào ổ khóa.
This door is locked from the inside.Cửa này bị khóa bên trong rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›